junior middleweight

junior middleweight

A boxer steps onto the scale at the junior middleweight limit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hạng cân trung bình cấp dưới: "junior middleweight" một hạng cân trong thể thao đối kháng (đặc biệt quyền Anh), dành cho vận động viên cân nặng không quá 154 pound (khoảng 69,85 kg). Đây hạng cân nằm giữa hạng trung bình (middleweight) hạng bán trung (welterweight).
dụ sử dụng
  • ( quyền Anh đó đã giành chứcđịch thế giớihạng cân trung bình cấp dưới.)
  • (Anh ấy thi đấuhạng cân trung bình cấp dưới, nặng 152 pound.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to compete in the junior middleweight class": thi đấuhạng cân trung bình cấp dưới.

    • Many skilled fighters choose to compete in the junior middleweight class. (Nhiều tài năng chọn thi đấuhạng cân trung bình cấp dưới.)
  • "junior middleweight champion": nhàđịch hạng cân trung bình cấp dưới.

    • The junior middleweight champion defended his title successfully. (Nhàđịch hạng cân trung bình cấp dưới đã bảo vệ thành công danh hiệu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Middleweight (n): hạng cân trung bình (cao hơn junior middleweight, thường dành cho vận động viên nặng hơn 154 pound).
  • Welterweight (n): hạng cân bán trung (thấp hơn junior middleweight, dành cho vận động viên nhẹ hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Super welterweight: hạng cân siêu bán trung (một tên gọi khác của junior middleweight trong một số tổ chức quyền Anh).
  • Light middleweight: hạng cân trung bình nhẹ (tương đương với junior middleweight trong một số hệ thống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Move up to junior middleweight: thăng lên hạng cân trung bình cấp dưới.

    • After gaining weight, the fighter moved up to junior middleweight. (Sau khi tăng cân, đã thăng lên hạng cân trung bình cấp dưới.)
  • Drop down to junior middleweight: giảm xuống hạng cân trung bình cấp dưới.

    • He dropped down to junior middleweight to face a lighter opponent. (Anh ấy giảm xuống hạng cân trung bình cấp dưới để đối đầu với một đối thủ nhẹ cân hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Weigh in at junior middleweight": cân nặngmức hạng cân trung bình cấp dưới.
    • The fighter weighed in at junior middleweight, exactly 154 pounds. ( đó cân nặngmức hạng cân trung bình cấp dưới, chính xác 154 pound.)